Khớp nối mềm cao su AUT FIG05

Áp suất tối đa10, 16
Môi chất làm việcnước
Tên chất liệu cụ thểEPDM
Xuất xứMalaysia
Chất liệu khớp nốicao su
Kích thước khớp nốiDN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600
Kiểu nối khớp mềmmặt bích
SKU: FIG05 Danh mục: Thương hiệu:

Tổng quan

Khớp nối mềm cao su AUT FIG05 là thiết bị kỹ thuật trọng yếu được thiết kế để xử lý các vấn đề về rung chấn và tiếng ồn trong hệ thống đường ống công nghiệp. Với cấu tạo bầu đơn linh hoạt, sản phẩm đóng vai trò là điểm đệm đàn hồi, giúp hấp thụ các xung lực cơ học phát sinh từ máy bơm hoặc các thiết bị truyền động lớn. Điều này không chỉ bảo vệ đường ống khỏi nguy cơ nứt vỡ do mỏi vật liệu mà còn đảm bảo sự vận hành ổn định cho toàn bộ hạ tầng kỹ thuật.

Thương hiệu AUT từ lâu đã khẳng định vị thế với các dòng van và phụ kiện đạt tiêu chuẩn quốc tế, và model FIG05 là minh chứng rõ nét cho độ bền vượt trội. Sản phẩm thường được ưu tiên lắp đặt tại các vị trí xung yếu như đầu vào trạm bơm, các đoạn ống dài chịu giãn nở nhiệt hoặc các khu vực nền đất yếu. Việc sử dụng khớp nối mềm giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ cho các loại van, đồng hồ và thiết bị đo đắt tiền trong hệ thống.

Cấu tạo kỹ thuật

Cấu trúc của AUT FIG05 là sự kết hợp hoàn hảo giữa vật liệu cao su đàn hồi và khung kim loại chịu lực, tạo nên một thiết bị biến dạng linh hoạt dưới áp suất cao. Phần thân (Tube) được chế tạo từ cao su EPDM có đặc tính chống lão hóa và chịu nhiệt tốt, giúp duy trì tính đàn hồi ổn định sau nhiều năm vận hành liên tục. Đây là thành phần chính giúp triệt tiêu các rung động từ dòng chảy và động cơ truyền đến đường ống.

Bên trong lớp cao su là các lớp vải Nylon gia cường (Reinforcing Fabric) đan xen chặt chẽ, giúp định hình bầu cao su và ngăn chặn hiện tượng phồng nứt khi áp suất tăng cao. Hai đầu kết nối sử dụng mặt bích thép Carbon sơn phủ Epoxy tĩnh điện theo tiêu chuẩn BS4504 PN10/PN16, đảm bảo khả năng chống rỉ sét tuyệt vời. Sự kết hợp này giúp khớp nối vừa có độ dẻo dai của cao su, vừa có sự cứng cáp của khung thép công nghiệp.

Dải kích thước

Dưới đây là bảng thông số quy đổi kích thước từ mã DN sang phi ống thực tế (mm) cùng các đặc tính vận hành quan trọng của khớp nối mềm AUT FIG05. Việc lựa chọn đúng kích cỡ ống phi giúp đảm bảo độ kín khít và an toàn tuyệt đối cho các mối nối mặt bích trong hệ thống công nghiệp.

Kích thước (DN) Ống phi (mm) Chiều dài L (mm) Áp suất (PN) Số lỗ bu lông
DN40 – DN50 Φ48 – Φ60 95 – 105 10 / 16 4 lỗ
DN65 – DN100 Φ75 – Φ114 115 – 150 10 / 16 4 – 8 lỗ
DN125 – DN200 Φ140 – Φ219 165 – 210 10 / 16 8 – 12 lỗ
DN250 – DN300 Φ273 – Φ325 230 – 245 10 / 16 12 lỗ
DN350 – DN450 Φ377 – Φ478 255 10 / 16 16 – 20 lỗ
DN500 – DN600 Φ529 – Φ630 255 – 260 10 / 16 20 lỗ

Hiệu suất thực tế

Trong vận hành, AUT FIG05 thể hiện hiệu suất ấn tượng với khả năng chịu áp suất làm việc liên tục PN10/16 và triệt tiêu đến 90% độ rung cơ học. Khả năng co giãn của sản phẩm rất đa dạng, ví dụ các size từ DN200 trở lên có độ nén (Compress) đạt 25mm và độ giãn (Elongate) tới 16mm. Điều này cực kỳ hữu ích cho các trục ống đứng trong tòa nhà cao tầng, nơi thường xuyên chịu tác động từ gió và tải trọng động.

Lớp sơn Epoxy tĩnh điện trên mặt bích giúp khớp nối bền bỉ trong môi trường độ ẩm cao hoặc sương muối mà không bị ăn mòn điện hóa. Khả năng bù sai lệch trục và sai lệch góc giúp hệ thống vẫn giữ được độ kín khít ngay cả khi đường ống bị chuyển vị nhẹ do sụt lún công trình. Đây là minh chứng cho thấy giá trị kinh tế lâu dài khi sử dụng sản phẩm AUT, giúp doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí sửa chữa đột xuất.

Kỹ thuật lắp đặt

Quy trình lắp đặt khớp nối mềm cần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật để phát huy tối đa công năng giảm chấn. Trước khi lắp, cần vệ sinh sạch bề mặt mặt bích ống và căn chỉnh tâm sao cho đồng trục nhất, tránh gây lực vặn xoắn quá mức lên bầu cao su. Việc siết bu lông nên thực hiện theo trình tự đối xứng hình sao để lực ép phân bổ đều, ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ tại các điểm tiếp nối.

  • Khoảng cách giữa hai mặt bích ống phải phù hợp với chiều dài L của khớp nối theo catalogue.
  • Không để trọng lượng của đoạn ống dài đè trực tiếp lên khớp nối, cần sử dụng giá đỡ ống gần vị trí lắp.
  • Với các kích cỡ lớn từ DN350 trở lên, bắt buộc sử dụng bộ thanh ty định vị (Control units) để kiểm soát hành trình co giãn.
  • Tránh để cao su tiếp xúc với các dung môi hữu cơ mạnh hoặc sơn phủ trực tiếp lên bề mặt bầu cao su.

Phạm vi ứng dụng

Khớp nối mềm cao su AUT FIG05 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải và PCCC đô thị. Trong các trạm bơm, sản phẩm giúp ngăn chặn hiện tượng búa nước và triệt tiêu rung động truyền vào kết cấu tòa nhà, đảm bảo sự yên tĩnh cho khu vực dân cư. Ngoài ra, thiết bị còn là thành phần không thể thiếu trong hệ thống điều hòa trung tâm (HVAC) tại các khách sạn và trung tâm thương mại lớn.

Nhờ khả năng tương thích với nhiều loại lưu chất như nước sạch, nước thải và các loại chất lỏng không ăn mòn, FIG05 trở thành giải pháp kết nối vạn năng. Dù trong môi trường công nghiệp nặng hay xây dựng dân dụng, sản phẩm luôn duy trì sự ổn định và an toàn tuyệt đối. Sự tin dùng của các nhà thầu cơ điện đối với model này khẳng định uy tín vượt trội của thương hiệu AUT trên thị trường vật tư ngành nước hiện nay.

THÔNG SỐ CHUNG
Tên sản phẩm Khớp nối mềm cao su AUT FIG05
Model FIG05
Thương hiệu AUT
Dải kích thước DN40 – DN600
Kiểu kết nối Mặt bích
Tiêu chuẩn mặt bích BS4504
Áp suất làm việc PN10 – PN16
Lớp phủ chống ăn mòn Sơn tĩnh điện Epoxy
Chức năng Giảm rung, giảm ồn, bù giãn nở đường ống
Xuất xứ Malaysia
CẤU TẠO & VẬT LIỆU
Thân cao su EPDM
Lớp gia cường Sợi Nylon
Vòng gia cường Dây thép
Mặt bích Thép Carbon
Thanh chống (DN350 – DN600) Thép Carbon

KÍCH THƯỚC

(D: đường kính bích | D1: đường kính lỗ trong | n*d: số lỗ bulong | b: độ dày bích | L: chiều dài | Elongate: độ giãn | Compress: độ nén)

DN40 D 150 mm | D1 110 mm | n*d 18*4 | b 14 mm | L 95 mm | Giãn 6 mm | Nén 10 mm
DN50 D 153 mm | D1 125 mm | n*d 18*4 | b 14 mm | L 105 mm | Giãn 7 mm | Nén 10 mm
DN65 D 173 mm | D1 145 mm | n*d 18*4 | b 15 mm | L 115 mm | Giãn 7 mm | Nén 13 mm
DN80 D 188 mm | D1 160 mm | n*d 18*8 | b 16 mm | L 135 mm | Giãn 8 mm | Nén 15 mm
DN100 D 210 mm | D1 180 mm | n*d 18*8 | b 16 mm | L 150 mm | Giãn 10 mm | Nén 19 mm
DN125 D 238 mm | D1 210 mm | n*d 18*8 | b 17 mm | L 165 mm | Giãn 12 mm | Nén 19 mm
DN150 D 274 mm | D1 240 mm | n*d 22*8 | b 17 mm | L 180 mm | Giãn 12 mm | Nén 20 mm
DN200 D 332 mm | D1 295 mm | n*d 23*12 | b 18 mm | L 210 mm | Giãn 12 mm | Nén 25 mm
DN250 D 396 mm | D1 355 mm | n*d 26*12 | b 22 mm | L 230 mm | Giãn 14 mm | Nén 25 mm
DN300 D 450 mm | D1 410 mm | n*d 26*12 | b 22 mm | L 245 mm | Giãn 14 mm | Nén 25 mm
DN350 D 515 mm | D1 470 mm | n*d 26*16 | b 23 mm | L 255 mm | Giãn 16 mm | Nén 25 mm
DN400 D 575 mm | D1 525 mm | n*d 30*16 | b 26 mm | L 255 mm | Giãn 16 mm | Nén 25 mm
DN450 D 635 mm | D1 585 mm | n*d 30*20 | b 26 mm | L 255 mm | Giãn 16 mm | Nén 25 mm
DN500 D 710 mm | D1 650 mm | n*d 33*20 | b 28 mm | L 255 mm | Giãn 16 mm | Nén 25 mm
DN600 D 835 mm | D1 770 mm | n*d 36*20 | b 30 mm | L 260 mm | Giãn 16 mm | Nén 25 mm