Rọ bơm gang Arita AFV-FE

Áp suất tối đa16
Nhiệt độ tối đa80
Xuất xứMalaysia
Chất liệu rọ bơmgang
Kích thước rọ bơmDN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350
SKU: AFV-FE Danh mục: Thương hiệu:

Tổng quan

Rọ bơm gang Arita AFV-FE, hay còn được gọi là van chân (Foot Valve), là một thiết bị quan trọng bậc nhất trong hệ thống máy bơm ly tâm. Sản phẩm được sản xuất trực tiếp tại Malaysia bởi thương hiệu Arita, vốn nổi tiếng với các dòng van gang cầu tiêu chuẩn châu Âu.

Về cơ bản, AFV-FE là sự kết hợp giữa một chiếc van một chiều lò xo và một bộ lưới lọc rác bằng inox cao cấp. Mục đích chính là duy trì cột áp trong đường ống hút, giúp máy bơm không phải mồi lại nước mỗi khi khởi động lại hệ thống.

Với chất liệu gang cầu (Ductile Iron) và lớp phủ Epoxy màu xanh đặc trưng, rọ bơm Arita không chỉ bền bỉ trước các tác động vật lý mà còn chống lại sự ăn mòn điện hóa từ môi trường nước, đảm bảo tuổi thọ trên 10 năm sử dụng.

Cấu tạo kỹ thuật

Sản phẩm được cấu thành từ 7 bộ phận chính, mỗi chi tiết đều được lựa chọn vật liệu khắt khe để đáp ứng tiêu chuẩn áp suất PN16. Dưới đây là bảng chi tiết vật liệu cấu tạo giúp người dùng hiểu rõ về độ bền của thiết bị:

STT Tên bộ phận Vật liệu chi tiết
1 & 2 Guide & Body (Thân và dẫn hướng) Gang cầu (Ductile Iron)
3 & 4 Stem & Spring (Trục và Lò xo) F4 / Thép không gỉ SS316
5 & 6 Seal & Disc (Gioăng và Đĩa van) NBR/EPDM & Gang cầu
7 Screen (Lưới lọc rác) Inox SS304 hoặc SS316

Điểm đáng chú ý là lò xo được làm từ SS316, một loại thép không gỉ cao cấp có khả năng đàn hồi cực tốt và không bị kẹt sau thời gian dài ngâm trong nước. Gioăng làm kín bằng EPDM giúp van đạt độ kín khít lên tới 1.76 MPa khi thử nghiệm.

Dải kích thước

Việc lựa chọn kích thước rọ bơm (DN) phải tương ứng với đường kính ngoài của ống (Phi) để đảm bảo kết nối mặt bích chính xác. Dưới đây là bảng quy đổi và thông số kỹ thuật lắp đặt thực tế cho từng model:

  • DN50: Phù hợp cho ống Phi 60mm. Đây là kích thước phổ biến trong các hệ thống bơm tăng áp dân dụng và tòa nhà nhỏ.
  • DN65: Phù hợp cho ống Phi 76mm. Thường dùng trong các đường ống cứu hỏa nhánh hoặc hệ thống tưới tiêu tầm trung.
  • DN80: Phù hợp cho ống Phi 90mm. Kích thước tiêu chuẩn cho các trạm bơm nước sạch khu dân cư.
  • DN100: Phù hợp cho ống Phi 114mm. Ứng dụng mạnh mẽ trong hệ thống chiller và PCCC nhà xưởng.
  • DN125: Phù hợp cho ống Phi 140mm hoặc 141mm. Dùng cho các dòng bơm lưu lượng lớn trong công nghiệp.
  • DN150: Phù hợp cho ống Phi 168mm. Thường thấy tại các họng thu nước thô từ sông, hồ.
  • DN200 – DN350: Phù hợp cho ống Phi 219mm đến Phi 355mm. Đây là các kích thước lớn cho hệ thống thủy lợi và xử lý nước thải đô thị.
Model DN Ống tương ứng Chiều dài L (mm) Số lỗ bu lông (n-Ød)
DN50 Phi 60 100 4 lỗ Ø19
DN80 Phi 90 140 8 lỗ Ø19
DN100 Phi 114 170 8 lỗ Ø19
DN150 Phi 168 230 8 lỗ Ø23
DN250 Phi 273 370 12 lỗ Ø28
DN350 Phi 355 473 16 lỗ Ø28

Hiệu suất thực tế

Rọ bơm Arita AFV-FE được thiết kế để chịu được áp suất làm việc liên tục 1.6 MPa, tương đương 16 bar. Điều này cho phép van hoạt động an toàn trong các hệ thống nhà cao tầng có cột áp lớn mà không lo biến dạng thân van.

Khả năng lọc của lưới inox SS304/316 rất ấn tượng với mật độ lỗ được tính toán để vừa ngăn rác lớn lọt vào làm hỏng cánh bơm, vừa đảm bảo diện tích thông thủy tối đa nhằm giảm tổn thất áp suất đầu hút.

Nhiệt độ làm việc tối đa 80 độ C là một con số lý tưởng. Trong thực tế, các hệ thống nước làm mát máy móc công nghiệp thường có nhiệt độ cao, rọ bơm Arita vẫn giữ được độ co giãn của gioăng cao su, ngăn tình trạng tụt áp khi máy dừng.

Kỹ thuật lắp đặt

Để rọ bơm phát huy tối đa hiệu suất và bền bỉ, quy trình lắp đặt cần tuân thủ các bước kỹ thuật sau:

  • Kiểm tra mặt bích: Phải đảm bảo mặt bích của ống thu và mặt bích của rọ bơm cùng tiêu chuẩn (BS4504 PN16) để khớp lỗ bu lông.
  • Khoảng cách an toàn: Nên lắp đặt rọ bơm cách đáy bể ít nhất bằng 2 lần đường kính ống để tránh hút bùn cát từ đáy.
  • Sử dụng gioăng đệm: Luôn dùng gioăng cao su hoặc gioăng teflon giữa hai mặt bích để đảm bảo độ kín khít, tránh lọt khí vào đường hút làm máy bơm mất nước.
  • Siết bu lông: Thực hiện siết bu lông theo hình sao để lực ép tản đều lên bề mặt, tránh làm vênh mặt bích gang.

Lưu ý quan trọng: Lưới lọc rác cần được kiểm tra định kỳ 6 tháng một lần. Nếu môi trường nước có nhiều tạp chất hữu cơ hoặc rác túi nilon, cần vệ sinh thường xuyên để tránh hiện tượng tắc nghẽn gây cháy máy bơm do thiếu nước.

Phạm vi ứng dụng

Với cấu tạo từ gang cầu và lưới inox, rọ bơm Arita AFV-FE là thiết bị không thể thay thế trong các hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện đại. Sản phẩm được tin dùng rộng rãi nhờ khả năng thích nghi tốt.

Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), rọ bơm đảm bảo nước luôn đầy trong ống để máy bơm có thể phun nước tức thì khi có sự cố. Tại các nhà máy xử lý nước thải, vật liệu inox của lưới lọc giúp chống lại sự ăn mòn của một số hóa chất nhẹ.

Ngoài ra, rọ bơm còn được ứng dụng trong hệ thống tưới tiêu nông nghiệp công nghệ cao, các khu công nghiệp chế biến thực phẩm và hệ thống điều hòa trung tâm tòa nhà văn phòng, khách sạn.

THÔNG SỐ CHUNG
Tên sản phẩm Rọ bơm gang Arita AFV-FE
Model AFV-FE
Thương hiệu Arita
Xuất xứ Malaysia
Dải kích thước DN50 – DN350
Kiểu kết nối Mặt bích
Tiêu chuẩn mặt bích EN1092-2 PN16 / BS4504 PN16
Áp suất danh định PN16 (1.6 MPa)
Áp suất thử thân 2.4 MPa
Áp suất thử kín 1.76 MPa
Nhiệt độ làm việc Tối đa 80°C
Môi chất làm việc Nước
Tiêu chuẩn thiết kế EN 12334, ASME B16.1
Tiêu chuẩn kiểm tra EN 12516, EN 12266
CẤU TẠO & VẬT LIỆU
Thân rọ Gang cầu (Ductile Iron)
Nắp dẫn hướng Gang cầu (Ductile Iron)
Đĩa van Gang cầu
Trục dẫn hướng Thép F4
Lò xo Inox SS316
Gioăng làm kín EPDM / NBR
Lưới lọc Inox SS304 / SS316
KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH (L: chiều dài | ØC: đường kính ngoài bích | ØD: đường kính vòng lỗ bulong | ØE: đường kính lỗ | S: chiều dày bích | n-Ød: số lỗ bulong)
DN50 L 100 | ØC 165 | ØD 125 | ØE 50 | S 17 | 4-Ø19
DN65 L 120 | ØC 185 | ØD 145 | ØE 65 | S 17 | 4-Ø19
DN80 L 140 | ØC 200 | ØD 160 | ØE 80 | S 19 | 8-Ø19
DN100 L 170 | ØC 220 | ØD 180 | ØE 101 | S 21 | 8-Ø19
DN125 L 200 | ØC 250 | ØD 210 | ØE 127 | S 23 | 8-Ø19
DN150 L 230 | ØC 285 | ØD 240 | ØE 145 | S 23 | 8-Ø23
DN200 L 301 | ØC 340 | ØD 295 | ØE 194 | S 27 | 12-Ø23
DN250 L 370 | ØC 405 | ØD 355 | ØE 245 | S 29 | 12-Ø28
DN300 L 410 | ØC 460 | ØD 410 | ØE 300 | S 29 | 12-Ø28
DN350 L 473 | ØC 520 | ØD 470 | ØE 344 | S 30 | 16-Ø28
KÍCH THƯỚC LƯỚI LỌC (L: chiều dài lưới | C: chiều cao | D: đường kính)
DN50 L 156 | C 80 | D 111
DN65 L 176 | C 100 | D 131
DN80 L 192 | C 120 | D 148
DN100 L 212 | C 150 | D 168
DN125 L 242 | C 175 | D 198
DN150 L 275 | C 200 | D 222
DN200 L 332 | C 250 | D 278
DN250 L 385 | C 300 | D 329
DN300 L 445 | C 350 | D 384
DN350 L 505 | C 350 | D 439