Rọ bơm gang Shinyi SFVX

Áp suất tối đa25
Nhiệt độ tối đa80
Xuất xứViệt Nam
Chất liệu rọ bơmgang
Kích thước rọ bơmDN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600
SKU: SFVX Danh mục: Thương hiệu:

Tổng quan

Sản phẩm Shinyi SFVX được chế tạo từ vật liệu gang cầu (Ductile Iron) bền bỉ, giúp van có khả năng chịu đựng va đập thủy lực mạnh mẽ trong các hệ thống cấp thoát nước. Bề mặt van được phủ lớp sơn Epoxy Resin Powder với độ dày từ 250µm đến 300µm, đạt tiêu chuẩn JIS K 5551:2002, mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Rọ bơm Shinyi hỗ trợ dải áp suất làm việc đa dạng từ PN10, PN16 đến PN25 và các tiêu chuẩn quốc tế như JIS 10K/20K hoặc ASME 150LB. Thiết kế đóng kín bằng lò xo kết hợp với lá van bọc cao su giúp thiết bị đạt độ kín hoàn toàn ngay cả ở áp suất thấp mà không cần sử dụng miếng đệm bổ sung.

Cấu tạo kỹ thuật

Hệ thống linh kiện của rọ bơm SFVX được thiết kế để vận hành trơn tru trong môi trường nước với dải nhiệt độ từ -10°C đến 80°C. Sự kết hợp giữa gang cầu và thép không gỉ giúp tối ưu hóa tuổi thọ thiết bị trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

STT Bộ phận Vật liệu (Material) Tiêu chuẩn vật liệu
1 Thân van (Body) Gang cầu (Ductile Iron) ASTM A536 / EN GJS 500-7
2 Lưới lọc (Net) Thép không gỉ AISI 304
3 Đĩa van (Disc) Gang cầu + Cao su ASTM A536 + EPDM
4 Lò xo (Spring) Thép không gỉ AISI 304
5 Trục (Shaft) Thép không gỉ AISI 304

Dải kích thước

Shinyi SFVX cung cấp dải kích thước cực rộng từ DN50 đến DN600, tương ứng với các loại ống phi từ nhỏ đến rất lớn trong công nghiệp. Việc nắm rõ kích thước phi ống giúp kỹ thuật viên lựa chọn đúng Model sản phẩm cho hệ thống.

  • Kích thước DN50 (2″): Tương ứng ống phi 60mm, chiều cao tổng thể L2 là 250mm.
  • Kích thước DN80 (3″): Tương ứng ống phi 90mm, chiều cao tổng thể L2 là 290mm.
  • Kích thước DN100 (4″): Tương ứng ống phi 114mm, chiều cao tổng thể L2 là 300mm.
  • Kích thước DN150 (6″): Tương ứng ống phi 168mm, chiều cao tổng thể L2 là 323mm.
  • Kích thước DN200 (8″): Tương ứng ống phi 219mm, chiều cao tổng thể L2 là 344mm.
  • Kích thước DN300 (12″): Tương ứng ống phi 324mm, chiều cao tổng thể L2 là 389mm.
  • Kích thước DN600 (24″): Dành cho hệ thống cực lớn, chiều cao L2 lên tới 731mm.

Hiệu suất thực tế

Hiệu suất của rọ bơm Shinyi SFVX được khẳng định qua khả năng hoạt động ổn định trong các hệ thống nước sạch và nước thải. Cơ chế đóng bằng lò xo giúp đĩa van phản ứng tức thì khi áp suất thay đổi, ngăn chặn hiệu quả hiện tượng búa nước.

Lưới lọc bằng inox AISI 304 có diện tích thông thủy lớn, giúp giảm thiểu tổn thất áp suất và ngăn ngừa các vật thể lạ như đá, sỏi lọt vào buồng bơm. Lớp sơn Epoxy mịn giúp giảm ma sát dòng chảy, tối ưu hóa lưu lượng nước đi qua van.

Đặc biệt, thiết kế đĩa van bọc cao su EPDM đảm bảo độ kín khít 100%. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các máy bơm ly tâm, giúp duy trì cột áp và không phải mồi lại nước mỗi khi khởi động hệ thống.

Kỹ thuật lắp đặt

Lắp đặt rọ bơm Shinyi SFVX đúng kỹ thuật là điều kiện tiên quyết để hệ thống vận hành bền bỉ. Van được thiết kế để kết nối mặt bích theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như BS, DIN, JIS hoặc ASME.

  • Hướng lắp đặt: Rọ bơm phải được lắp đặt theo phương thẳng đứng với lưới lọc nằm ở phía dưới để đảm bảo trọng lực và lò xo hoạt động chính xác.
  • Kiểm tra mặt bích: Đảm bảo tiêu chuẩn mặt bích của đường ống và rọ bơm đồng nhất (ví dụ cùng tiêu chuẩn PN16) để lỗ bulong khớp nhau.
  • Độ sâu ngập nước: Cần lắp đặt rọ bơm cách đáy bể một khoảng đủ lớn để tránh hút bùn, nhưng phải đủ sâu để không bị hiện tượng xoáy khí khi máy bơm hoạt động.
  • Siết lực bulong: Sử dụng bulong thép carbon A194 hoặc inox tùy môi trường, siết đều các góc để tránh biến dạng mặt bích.

Phạm vi ứng dụng

Nhờ vào sự đa dạng về tiêu chuẩn kết nối và áp suất, Shinyi SFVX có mặt trong hầu hết các hạ tầng kỹ thuật tại Việt Nam. Sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của hệ thống nước đô thị và công nghiệp.

Lĩnh vực Ứng dụng chi tiết
Hệ thống cấp nước Trạm bơm nước thô, nhà máy xử lý nước sạch đô thị.
Hệ thống PCCC Bể nước ngầm phòng cháy chữa cháy cho tòa nhà, nhà xưởng.
Công nghiệp Hệ thống giải nhiệt Chiller, tháp làm mát, bơm cấp liệu sản xuất.
Thủy lợi Trạm bơm tưới tiêu nông nghiệp, thoát nước chống ngập lụt.

Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế và xuất xứ rõ ràng từ Shinyi Việt Nam, rọ bơm SFVX là sự đầu tư dài hạn giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế cho chủ đầu tư.

THÔNG SỐ CHUNG
Tên sản phẩm Rọ bơm gang Shinyi SFVX
Model SFVX
Thương hiệu Shinyi
Dải kích thước DN50 – DN600
Kiểu kết nối Mặt bích (Flanged)
Tiêu chuẩn thiết kế BS EN 1074-3
Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 / DIN 2632 / DIN 2633
Áp suất làm việc PN10 / PN16 / PN25
Tiêu chuẩn JIS JIS B2220: 5K / 10K / 16K / 20K
Tiêu chuẩn ANSI ASME B16.42 – 150LB
Nhiệt độ làm việc -10°C ~ 80°C
Lớp phủ Sơn Epoxy Resin Powder
Độ dày sơn 250 – 300 µm
Môi chất làm việc Hệ thống nước (Water Systems)
Xuất xứ Việt Nam
CẤU TẠO & VẬT LIỆU
Thân van Gang cầu (ASTM A536 / EN GJS 500-7)
Mặt bích trên Gang cầu (ASTM A536 / EN GJS 500-7)
Đĩa van Gang cầu + EPDM
Trục Inox AISI 304
Lò xo Inox AISI 304
Ổ đỡ Inox AISI 304
Lưới lọc Inox AISI 304
Bu lông / đai ốc Thép carbon A194
Nút bịt Đồng thau ASTM B824
KÍCH THƯỚC (D: đường kính bích | K: vòng tâm bulong | n-d: số lỗ bulong – đường kính lỗ | C: chiều dày bích | L1/L2: chiều cao thân)
DN50 D 165 mm | K 125 mm | 4–Ø19 | C 19 mm | L1 129 mm | L2 250 mm
DN65 D 185 mm | K 145 mm | 4–Ø19 | C 19 mm | L1 129 mm | L2 280 mm
DN80 D 200 mm | K 160 mm | 8–Ø19 | C 19 mm | L1 129 mm | L2 290 mm
DN100 D 220 mm | K 180 mm | 8–Ø19 | C 19 mm | L1 129 mm | L2 300 mm
DN125 D 250 mm | K 210 mm | 8–Ø19 | C 19 mm | L1 129 mm | L2 310 mm
DN150 D 285 mm | K 240 mm | 8–Ø23 | C 19 mm | L1 134 mm | L2 323 mm
DN200 D 340 mm | K 295 mm | 8–Ø23 / 12–Ø23 | C 20 mm | L1 134 mm | L2 344 mm
DN250 D 405 mm | K 350–355 mm | 12–Ø23 / 12–Ø28 | C 22 mm | L1 138 mm | L2 369 mm
DN300 D 460 mm | K 400–410 mm | 12–Ø23 / 12–Ø28 | C 24.5 mm | L1 138 mm | L2 389 mm
DN350 D 505–520 mm | K 460–470 mm | 16–Ø23 / 16–Ø28 | C 24.5 mm | L1 138 mm | L2 389 mm
DN400 D 565–580 mm | K 515–525 mm | 16–Ø28 / 16–Ø31 | C 24.5 mm | L1 230 mm | L2 522 mm
DN450 D 615–640 mm | K 565–585 mm | 20–Ø28 / 20–Ø31 | C 25.5 mm | L1 230 mm | L2 522 mm
DN500 D 670–715 mm | K 620–650 mm | 20–Ø28 / 20–Ø34 | C 26.5 mm | L1 277 mm | L2 626 mm
DN600 D 780–840 mm | K 725–770 mm | 20–Ø31 / 20–Ø37 | C 30 mm | L1 323 mm | L2 731 mm