Van giảm áp Shinyi H200

Áp suất tối đa10, 16, 25
Chất liệu vangang
Kích thước vanDN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600
Kiểu kết nối vanmặt bích
Loại vangiảm áp
Môi chất làm việcnước
Xuất xứ vanViệt Nam
Nhiệt độ tối đa80
SKU: H200 Danh mục: Thương hiệu:

Tổng quan Shinyi H200

Van giảm áp Shinyi H200 là thiết bị điều tiết áp suất thủy lực dạng màng, được sản xuất trực tiếp tại nhà máy Shinyi Việt Nam. Sản phẩm đóng vai trò then chốt trong việc kiểm soát áp lực đầu ra luôn ổn định, bảo vệ đường ống khỏi các sự cố quá áp. Đây là giải pháp kỹ thuật hàng đầu, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất trong Hệ Van Công Nghiệp hiện đại.

Thiết bị sở hữu thân van bằng gang cầu (Ductile Iron) với khả năng chịu lực vượt trội so với các dòng gang xám thông thường. Bề mặt van được bao phủ bởi lớp sơn Epoxy tĩnh điện độ dày trên 300 µm, giúp chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước. Shinyi H200 là lựa chọn ưu tiên cho các hạ tầng cấp nước đô thị thuộc Hệ Van Công Nghiệp.

Điểm mạnh của model H200 chính là khả năng vận hành tự động không cần nguồn điện, dựa hoàn toàn vào áp lực dòng chảy. Thiết kế màng ngăn đàn hồi giúp van phản ứng nhanh nhạy với sự biến động áp suất, đảm bảo an toàn cho thiết bị hạ nguồn. Sản phẩm khẳng định vị thế bền bỉ và hiệu quả trong phân khúc cao cấp của Hệ Van Công Nghiệp.

Cấu tạo kỹ thuật

Các linh kiện cấu thành Shinyi H200 được chế tác từ những vật liệu chống oxy hóa, đảm bảo tuổi thọ vận hành trên 10 năm. Hệ thống ống dẫn Pilot bằng đồng thau kết hợp với màng van cao su EPDM gia cường sợi nylon tạo nên sự linh hoạt tuyệt vời. Sự phối hợp vật liệu chuẩn xác giúp thiết bị duy trì hiệu suất ổn định trong suốt vòng đời của Hệ Van Công Nghiệp.

Bộ phận chi tiết Vật liệu (Material) Chức năng vận hành
Thân & Nắp van Gang cầu GJS500-7 Chịu áp lực hệ thống chính
Màng ngăn (Diaphragm) EPDM gia cường Điều tiết lưu lượng đóng mở
Cụm Pilot điều khiển Đồng (Bronze/Brass) Cài đặt ngưỡng áp suất ra
Trục & Lò xo Inox 304 / 316 Chống gỉ sét, chịu lực nén

Tra cứu kích thước

Shinyi H200 cung cấp dải kích thước rộng từ DN50 đến DN600, đáp ứng mọi quy mô đường ống từ dân dụng đến công nghiệp. Việc lựa chọn đúng kích cỡ van tương ứng với đường ống phi (mm) là điều kiện tiên quyết để tối ưu lưu lượng. Dưới đây là bảng tra cứu kích thước lắp đặt và ứng dụng thực tế cho các dải DN trong Hệ Van Công Nghiệp:

Kích thước (DN) Ống phi (mm) Ứng dụng thực tế
DN50 – DN80 Phi 60 – Phi 90 Nhánh cấp nước tầng, chung cư mini
DN100 – DN150 Phi 114 – Phi 168 Trục đứng PCCC, cấp nước khu phố
DN200 – DN300 Phi 219 – Phi 325 Trạm bơm tăng áp, khu công nghiệp
DN350 – DN600 Phi 355 – Phi 630 Đường ống dẫn nước thô, nhà máy nước

Hiệu suất thực tế

Shinyi H200 sở hữu khả năng giảm áp linh hoạt với dải cài đặt rộng, phù hợp cho cả hệ thống áp lực cao PN16 và PN25. Chỉ số tổn thất áp suất qua van được tối ưu hóa nhờ thiết kế thân van thuôn gọn, không gây cản trở dòng chảy. Sản phẩm khẳng định năng lực vượt trội của thương hiệu Shinyi trong bản đồ Hệ Van Công Nghiệp tại Việt Nam.

  • Tự động duy trì áp suất đầu ra cố định bất chấp sự thay đổi áp lực đột ngột từ trạm bơm.
  • Hệ thống Pilot có độ nhạy cao, cho phép tinh chỉnh áp suất lẻ đến từng Bar một cách chính xác.
  • Màng van cao cấp chịu được va đập thủy lực, ngăn chặn hiện tượng rung chấn mạnh khi đóng van.

Thiết bị hoạt động cực kỳ tin cậy trong các hệ thống yêu cầu sự ổn định áp suất liên tục như nhà máy dệt nhuộm hoặc thực phẩm. Tay vặn trên bộ Pilot được thiết kế trực quan, giúp kỹ thuật viên dễ dàng thao tác mà không cần dụng cụ chuyên dụng phức tạp. Shinyi H200 là khoản đầu tư bền vững cho hạ tầng kỹ thuật của toàn bộ Hệ Van Công Nghiệp.

Kỹ thuật lắp đặt

Khi lắp đặt Shinyi H200, cần đảm bảo khoảng cách giữa van giảm áp và các thiết bị đo lường để tránh nhiễu loạn dòng chảy. Sử dụng thêm van chặn (van cổng) ở hai đầu giúp thuận tiện cho việc tháo lắp và bảo trì bộ màng lọc định kỳ. Đảm bảo mũi tên đúc nổi trên thân van hướng đúng theo chiều nước chảy trong Hệ Van Công Nghiệp.

Nên thực hiện xả khí trong khoang màng thông qua van xả khí tích hợp để đảm bảo van phản ứng tức thì với áp lực. Đối với các đường ống lớn từ DN200 trở lên, cần có bệ đỡ van để giảm tải trọng cơ học tác động lên các mối nối mặt bích. Việc tuân thủ đúng quy trình lắp đặt giúp van vận hành êm ái và kéo dài tuổi thọ trong Hệ Van Công Nghiệp.

Sản phẩm mang đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ Bộ Xây dựng và các tổ chức kiểm định độc lập, đáp ứng mọi tiêu chuẩn dự án. Mỗi sản phẩm xuất xưởng đều được thử áp thủy lực nghiêm ngặt, đảm bảo không có sai sót về mặt kín khít. Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp giảm áp chuẩn xác, mang lại sự an tâm cho mọi công trình Hệ Van Công Nghiệp.

Phạm vi ứng dụng

Van giảm áp Shinyi H200 được tin dùng trong các hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler tại các tòa nhà cao tầng và trung tâm thương mại. Sản phẩm đóng vai trò thiết yếu trong việc hạ áp từ các máy bơm cứu hỏa công suất lớn xuống mức an toàn cho đầu phun. Tại các khu đô thị, dòng van này giúp điều phối áp lực nước đồng đều giữa các khu vực địa hình khác nhau.

Với chất lượng đã được khẳng định, Shinyi H200 là giải pháp chống rò rỉ và vỡ ống hiệu quả tại các nhà máy xử lý nước tập trung. Khả năng vận hành ổn định giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí sửa chữa hạ tầng kỹ thuật một cách tối đa. Hệ Van Công Nghiệp luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng để kiến tạo nên những hệ thống dòng chảy an toàn và bền vững.

Thông số chung
Tên sản phẩm Van giảm áp Shin Yi
Mã sản phẩm H200
Dải kích cỡ DN50 – DN600
Kiểu kết nối Mặt bích
Tiêu chuẩn mặt bích PN10 / PN16 / PN25
Áp suất làm việc 10, 16, 25 kgf/cm²
Nhiệt độ làm việc -10 – 80 °C
Môi trường sử dụng Hệ thống nước, PCCC
Xuất xứ Việt Nam
Cấu tạo & Vật liệu
Thân van Gang cầu (ASTM A536)
Trục van Inox 304
Đĩa van Inox 304
Màng ngăn Cao su EPDM và vải Nylon
Lớp phủ Sơn Epoxy tĩnh điện xanh
KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (mm) (L: Chiều dài | H: Chiều cao | D: Đường kính bích | K: Tâm lỗ | n-Ød: Số lỗ bích)
DN50 (2") L 230 | H 269 | D 165 | K 125 | n-Ød 4-Ø19
DN65 (2-1/2") L 290 | H 299 | D 185 | K 145 | n-Ød 4-Ø19
DN80 (3") L 310 | H 326 | D 200 | K 160 | n-Ød 8-Ø19
DN100 (4") L 350 | H 371 | D 220/235 | K 180/190 | n-Ød 8-Ø19/23
DN125 (5") L 405 | H 425 | D 250/270 | K 210/220 | n-Ød 8-Ø19/28
DN150 (6") L 480 | H 478 | D 285/300 | K 240/250 | n-Ød 8-Ø23/28
DN200 (8") L 600 | H 579 | D 340/360 | K 295/310 | n-Ød 8/12-Ø23/28
DN250 (10") L 730 | H 681 | D 405/425 | K 350/370 | n-Ød 12-Ø23/31
DN300 (12") L 850 | H 758 | D 445/485 | K 400/430 | n-Ød 12/16-Ø23/31
DN400 (16") L 1100 | H 916 | D 565/620 | K 515/550 | n-Ød 16-Ø26/36
DN500 (20") L 1250 | H 1080 | D 670/730 | K 620/660 | n-Ød 20-Ø26/36
DN600 (24") L 1450 | H 1260 | D 780/845 | K 725/770 | n-Ød 20-Ø30/39