Van giảm áp Yoshitake GP-2000

Áp suất tối đa20
Chất liệu vangang
Kích thước vanDN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40
Kiểu kết nối vanren, mặt bích
Loại vangiảm áp
Môi chất làm việchơi
Xuất xứ vanNhật bản
Nhiệt độ tối đa220
SKU: GP.2000 Danh mục: Thương hiệu:

Tổng quan GP-2000

Van giảm áp Yoshitake GP-2000 là dòng thiết bị điều áp hơi nóng (Steam) hiệu suất cao, vận hành theo cơ chế Pilot-operated danh tiếng của Nhật Bản. Sản phẩm được thiết kế để xử lý các hệ thống hơi có lưu lượng lớn với độ chính xác và độ nhạy vượt trội. Đây là giải pháp điều tiết áp suất cốt lõi, đảm bảo sự ổn định tuyệt đối cho toàn bộ Hệ Van Công Nghiệp.

Điểm khác biệt lớn nhất của model GP-2000 chính là sự đa dạng trong phương thức lắp đặt với hai tùy chọn: Kết nối Ren và Kết nối Bích. Sự linh hoạt này cho phép thiết bị thích nghi hoàn hảo từ các máy móc sản xuất nhỏ lẻ đến các trục dẫn hơi chính công suất lớn. Sản phẩm khẳng định vị thế dẫn đầu về tính ứng dụng trong phân khúc Hệ Van Công Nghiệp hiện nay.

Thiết bị sở hữu dải áp suất đầu vào tối đa lên đến 20 Bar và khả năng chịu nhiệt độ 220°C nhờ cấu tạo màng ngăn bằng thép không gỉ. Cơ chế Pilot giúp van duy trì áp suất đầu ra ổn định với sai số cực thấp, bảo vệ an toàn cho các thiết bị nhiệt. GP-2000 là biểu tượng của sự bền bỉ và chính xác dành cho hạ tầng kỹ thuật của Hệ Van Công Nghiệp.

Cấu tạo linh kiện

Mọi chi tiết nội vi của GP-2000 đều được chế tác từ các mác thép chống mài mòn, giúp van vận hành liên tục mà không gây hiện tượng sụt áp. Hệ thống lò xo điều chỉnh có độ đàn hồi chuẩn xác, hỗ trợ việc cài đặt áp lực đầu ra trở nên nhẹ nhàng. Sự phối hợp vật liệu này là tiêu chuẩn bắt buộc để duy trì tuổi thọ cho Hệ Van Công Nghiệp.

Thành phần chính Vật liệu (Material) Công năng vận hành
Thân và Nắp van Gang dẻo (FCD450) Chịu áp lực cao, chống va đập
Màng ngăn (Diaphragm) Stainless Steel Độ nhạy cao, chịu mỏi vĩnh cửu
Đĩa & Đế van Stainless Steel Chống xâm thực, đóng kín 100%
Hệ thống Pilot Inox / Đồng thau Điều tiết áp suất điều khiển

Kiểu kết nối

Yoshitake GP-2000 tối ưu hóa khả năng lắp đặt thông qua hai dạng kết nối tiêu chuẩn, đáp ứng mọi yêu cầu của kỹ sư đường ống. Việc lựa chọn kiểu nối phù hợp không chỉ giúp tiết kiệm chi phí thi công mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ cho Hệ Van Công Nghiệp. Dưới đây là bảng phân loại kiểu kết nối dựa trên kích thước ống phi (mm) thực tế:

Kiểu kết nối Kích thước (DN) Ống phi (mm) Ưu điểm lắp đặt
Kết nối Ren (Screwed) DN15 – DN50 Phi 21 – Phi 60 Gọn nhẹ, lắp đặt nhanh cho máy lẻ
Kết nối Bích (Flanged) DN15 – DN200 Phi 21 – Phi 219 Chắc chắn, dễ bảo trì trục chính

Hiệu suất vận hành

GP-2000 sở hữu tỷ lệ giảm áp ấn tượng lên đến 20:1, cho phép xử lý các dòng hơi áp cao về mức sử dụng cực thấp chỉ trong một công đoạn. Hệ số lưu lượng (Cv) lớn giúp van dẫn truyền lượng nhiệt khổng lồ, phục vụ tốt cho các quy trình sấy, nhuộm quy mô lớn. Sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho các doanh nghiệp vận hành Hệ Van Công Nghiệp.

  • Dải áp suất đầu ra linh hoạt từ 0.02 MPa đến 1.4 MPa, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật chuyên sâu.
  • Kiểu kết nối bích tiêu chuẩn JIS 10K/20K giúp việc thay thế và nâng cấp hệ thống trở nên đồng bộ.
  • Kiểu kết nối ren chuẩn PT giúp tối ưu không gian cho các vị trí lắp đặt chật hẹp trong phòng máy.

Khả năng tự ổn định áp suất của GP-2000 giúp giảm thiểu tối đa tình trạng phế phẩm do biến động nhiệt độ trong sản xuất. Van hoạt động bền bỉ, ít xảy ra sự cố hỏng vặt, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí dừng máy tại Hệ Van Công Nghiệp. Đây là sự lựa chọn đẳng cấp, nâng tầm hiệu suất nhiệt cho toàn bộ hạ tầng công trình.

Kỹ thuật thi công

Khi lắp đặt GP-2000 kiểu ren, cần sử dụng băng keo tan chịu nhiệt chuyên dụng để đảm bảo độ kín tại các mối nối. Đối với kiểu kết nối bích, việc siết bu lông theo hình đối xứng là yêu cầu bắt buộc để tránh gây ứng suất lệch lên thân van. Sự chuẩn xác trong thi công là chìa khóa để khai thác tối đa sức mạnh của hàng Nhật trong Hệ Van Công Nghiệp.

Bố trí bẫy hơi (Steam Trap) và lọc Y phía trước van giúp loại bỏ nước ngưng và tạp chất, bảo vệ màng ngăn inox khỏi hư hỏng. Nên lắp đặt van ở vị trí khô ráo, thuận tiện cho việc hiệu chỉnh bộ Pilot bằng tay vặn phía trên nắp van. Tuân thủ đúng kỹ thuật giúp Yoshitake GP-2000 vận hành xuyên suốt và bền bỉ cùng Hệ Van Công Nghiệp.

Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm chứng chỉ CO/CQ và mã số định danh riêng biệt để khách hàng dễ dàng truy xuất nguồn gốc. Từng đường đúc và lớp sơn phủ đặc chủng trên thân van đều phản ánh trình độ gia công bậc thầy của Yoshitake. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp điều áp hơi nóng toàn diện, uy tín hàng đầu trong Hệ Van Công Nghiệp.

Ứng dụng thực tế

Yoshitake GP-2000 kết nối ren thường được lắp đặt cho các hệ thống lò hơi mini, thiết bị giặt là và bếp công nghiệp. Trong khi đó, phiên bản kết nối bích là tiêu chuẩn cho các trục hơi tổng trong nhà máy dệt, sản xuất giấy và chế biến thực phẩm. Sự đa dạng này giúp GP-2000 phủ sóng rộng khắp trong các dự án trọng điểm của Hệ Van Công Nghiệp.

Tại các bệnh viện lớn, model này giúp điều tiết hơi cho hệ thống hấp tiệt trùng yêu cầu độ ổn định áp suất cực cao. Khả năng vận hành yên tĩnh và chính xác giúp nâng cao chất lượng dịch vụ và độ an toàn cho hạ tầng kỹ thuật. Hệ Van Công Nghiệp tự hào đồng hành cùng các đơn vị trong việc triển khai giải pháp Yoshitake GP-2000 chính hãng tại Việt Nam.

THÔNG SỐ CHUNG
Tên sản phẩm Van giảm áp hơi Yoshitake GP-2000 / GP-2000EN
Model GP-2000 / GP-2000EN
Ứng dụng Hơi nước (Steam)
Kiểu van Van giảm áp pilot, màng diaphragm, cảm biến áp ngoài (External sensing)
Dải kích thước 15A – 200A
Áp suất đầu vào 0.1 – 2.0 MPa (GP-2000) / 0.1 – 1.0 MPa (tùy cấu hình)
Áp suất đầu ra 0.02 – 0.15 MPa / 0.1 – 1.4 MPa / 1.3 – 1.7 MPa (tùy model)
Chênh áp tối thiểu 0.05 MPa
Tỷ lệ giảm áp tối đa 20:1
Nhiệt độ làm việc tối đa 220°C
Độ kín seat ≤ 0.01% lưu lượng định mức
Kết nối JIS Rc ren / JIS 20K RF / JIS 10K FF / EN PN25
Xuất xứ Nhật Bản
CẤU TẠO & VẬT LIỆU
Thân van (Body) Gang cầu (Ductile cast iron)
Van chính Inox (Stainless steel)
Seat van chính Inox (Stainless steel)
Van pilot Inox (Stainless steel)
Seat van pilot Inox (Stainless steel)
Màng diaphragm Inox (Stainless steel)
Ống cảm biến áp Ống đồng Φ8 × 2 m
KÍCH THƯỚC (L: chiều dài | H1: chiều cao thân | H: chiều cao tổng | A: bề rộng | d: kết nối ren)
15A Ren Rc1/2: L 150 mm | H1 170 mm | H 398 mm | A 200 mm | 14 kg
Bích: L 146 mm | H1 170 mm | H 398 mm | A 200 mm | 15.5 kg
20A Ren Rc3/4: L 150 mm | H1 170 mm | H 398 mm | A 200 mm | 14 kg
Bích: L 146 mm | H1 170 mm | H 398 mm | A 200 mm | 16 kg
25A Ren Rc1: L 160 mm | H1 175 mm | H 404 mm | A 226 mm | 18.5 kg
Bích: L 156 mm | H1 175 mm | H 404 mm | A 226 mm | 21 kg
32A Ren Rc1-1/4: L 180 mm | H1 192 mm | H 434 mm | A 226 mm | 21.5 kg
Bích: L 176 mm | H1 192 mm | H 434 mm | A 226 mm | 24 kg
40A Ren Rc1-1/2: L 180 mm | H1 192 mm | H 434 mm | A 226 mm | 21.5 kg
Bích: L 196 mm | H1 192 mm | H 434 mm | A 226 mm | 24.5 kg
50A Ren Rc2: L 230 mm | H1 216 mm | H 498 mm | A 276 mm | 33 kg
Bích: L 222 mm | H1 216 mm | H 498 mm | A 276 mm | 36 kg
65A Bích: L 282 mm | H1 251 mm | H 552 mm | A 352 mm | 64.5 kg
80A Bích: L 302 mm | H1 264 mm | H 575 mm | A 352 mm | 71.5 kg
100A Bích: L 342 mm | H1 321 mm | H 658 mm | A 401 mm | 111 kg
125A Bích: L 400 mm | H1 321 mm | H 658 mm | A 401 mm | 115 kg
150A Bích: L 465 mm | H1 414 mm | H 814 mm | A 502 mm | 234.3 kg
200A Bích: L 469 mm | H1 414 mm | H 814 mm | A 502 mm | 242 kg